trung đại học

Học thuật
Thân thiện
trung đại học

Một sinh viên đang đọc sách về thời kỳ trung đại học trong thư viện.

Définition

Nom masculin : - Médiévisme : Le terme "trung đại học" désigne l'étude, la recherche ou l'ensemble des connaissances relatives au Moyen Âge. Il se réfère à la discipline académique qui se consacre à cette période historique.

Exemples d'utilisation
  • Nom masculin :
    • Anh ấy đang theo đuổi ngành trung đại học. (Il poursuit des études en médiévisme.)
    • Cuốn sách nàymột đóng góp quan trọng cho trung đại học. (Ce livre est une contribution importante au médiévisme.)
Utilisations avancées
  • "trung đại học so sánh" : médiévisme comparé.
    • Hội thảo tập trung vào trung đại học so sánh giữa châu Âu châu Á. (Le colloque se concentre sur le médiévisme comparé entre l'Europe et l'Asie.)
Variantes et mots apparentés
  • Trung đại (adj) : médiéval(e).
    • kiến trúc trung đại (architecture médiévale)
  • Nhà trung đại học (n) : médiéviste.
    • Ông ấymột nhà trung đại học nổi tiếng. (C'est un médiéviste renommé.)
Synonymes
  • Nghiên cứu thời trung cổ : étude du Moyen Âge.
trung đại học

Một sinh viên đang đọc sách về thời kỳ trung đại học trong thư viện.

  1. médiévisme.